Thông tin chung
Xe nâng điện pallet Trust Horse PT27/36R (Tải trọng nâng 2700 kg/3600 kg) được thiết kế để đáp ứng các ứng dụng đòi hỏi khắt khe nhất về chọn đơn hàng, có khả năng làm việc trong nhiều ứng dụng kho bãi cũng như hoạt động tại bến xếp dỡ. Xe nâng kết hợp độ bền tốt nhất với hiệu quả và hiệu suất cao nhất. Tốc độ cao của PT 27/36R có thể đảm bảo vận hành nhiều pallet hơn trong thời gian ngắn hơn các loại khác giúp tiết kiệm chi phí nhân công.
Bệ đứng rộng rải
- Bệ đứng rộng rãi đảm bảo sự thoải mái cho người vận hành suốt cả ngày.
Tay lái Đức công thái học mạnh mẽ
- Tay lái Đức bằng kim loại đúc chắc chắn, thân thiện với người vận hành mang lại sự tiện dụng và an toàn tối đa khi lái cũng như khi dắt bộ.
Nút Jog
- Nút Jog trên cần lái cho phép người vận hành đi bộ bên cạnh xe. Ngoài ra bộ theo dõi bên hông để di chuyển theo hướng cần lái nhằm tăng năng suất trong việc lấy hàng. Chế độ Coast cho phép xuống dốc từ từ.
Giá đỡ càng
- Giá đỡ càng chịu tải nặng với thiết kế nghiêng xuống để thuận tiện cho việc thay pin. Con lăn pin tùy chọn giúp thay pin dễ dàng hơn.
Tay vịn với điều khiển điện tử
- Tất cả các thành phần điều khiển đều đảm bảo an toàn và năng suất. Chúng được đặt ở vị trí thuận tiện để thực hiện các thao tác dễ dàng. Thanh vịn được phủ lớp bảo vệ giúp bạn an toàn suốt cả ngày.
Ngăn chứa pin mở được thiết kế riêng theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ
- Ngăn chứa pin mở 13,8" được thiết kế riêng theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ, phù hợp với nhiều loại pin công nghiệp, linh hoạt cho nhiều kích thước pin khác nhau.
Thông số kỹ thuật
1 |
Tên loại của nhà sản xuất |
|
PT27R |
PT36R |
2 |
Kiểu động cơ/ Nhiên liệu sử dụng |
|
Bình Ắc quy |
Bình Ắc quy |
3 |
Kiểu vận hành |
|
Đi bộ |
Đi bộ |
4 |
Tải trọng / Tải trọng định mức |
Q(t) |
2.7 |
3.6 |
5 |
Chiều cao nâng |
h3(mm) | 150 | 150 |
6 |
Khoảng cách tâm tải trọng |
c(mm) |
600 |
1220 |
7 |
Khoảng cách tải, tâm trục lái đến càng nâng |
x(mm) |
1035 |
1345 |
8 |
Khoảng cách trục |
y(mm) |
1615 |
2130 |
9 |
Chiều dài tổng thể |
11(mm) | 2330 | 3350 |
10 |
Chiều rộng tổng thể | b1(mm) | 940/960 | 940/960 |