Thông tin chung
The PT16L-25L series is the first choice for truck loading and unloading as well for universal transportation on short distances with capacities from 1600kg up to 2500kg. With the short chassis length(PT16L) the truck is tailored to operate in confined areas. With its high-quality and state of the art top-brand components and technologies, the truck competes with leading well-known brands in the market.
Thiết kế tay lái dài đảm bảo tính công thái học và an toàn
- Với thiết kế tay lái dài, người vận hành có thể luôn giữ khoảng cách an toàn với xe nâng trong khi thực hiện công việc một cách rất khoa học. Thiết kế đảm bảo sức lực vận hành ít hơn. The tillers operating height is naturally positioned to ergonomic,operator friendly controlling positions. Chiều cao vận hành của cần lái được thiết kế theo vị trí điều khiển thuận tiện, dễ sử dụng cho người vận hành.
Công nghệ đánh lái điện (AC) của Đức
- Động cơ truyền động AC mạnh mẽ của Schabmueller (Đức) không cần bảo dưỡng kết hợp với hộp số Korfel (Đức), phanh Intorqe và bánh lái Wicke mang lại hiệu suất, hiệu quả và độ tin cậy tốt nhất giúp giảm chi phí vận hành.
Nhiều lựa chọn khác nhau
- Giá đỡ càng nâng.
- Thay đổi pin .
- Các phiên bản càng nâng khác nhau theo yêu cầu.
Công nghệ CANBUS
- Công nghệ CANBUS có nghĩa là ít kết nối dây hơn với độ tin cậy cao. Đối với việc bảo trì, hệ thống giúp phân tích và điều chỉnh dễ dàng để thời gian ngừng hoạt động ít hơn so với xe nâng không có CANBUS. Tín hiệu kỹ thuật số giúp các bộ phận có tuổi thọ dài hơn tín hiệu tuần tự.
Thông số kỹ thuật
1 |
Tên loại của nhà sản xuất |
|
PT16L |
PT20L |
PT25L |
2 |
Kiểu động cơ/ Nhiên liệu sử dụng |
|
Bình Ắc quy |
||
3 |
Kiểu vận hành |
|
Đi bộ |
||
4 |
Tải trọng / Tải trọng định mức |
Q (t) |
1.6 |
2.0 |
2.5 |
5 |
Khoảng cách tâm tải trọng |
c (mm) |
600 |
||
6 |
Khoảng cách tải, tâm trục lái đến càng nâng |
x (mm) |
892 |
||
7 |
Khoảng cách trục |
y (mm) |
1261 |
1327 |
1541 |
8 |
Trọng lượng làm việc |
kg | 445 | 535 | 720 |
9 | Vỏ/ Lốp xe | Polyurethane (PU) | |||
10 | Chiều cao nâng | h3 (mm) | 120mm | ||
11 | Tổng chiều dài | l1(mm) | 1670 | 1735 | 1950 |
12 | Tổng chiều rộng | b1 (mm) | 729 | ||
13 | Quy cách càng nâng | s/e/l (mm) | 60/173/1150 |