Chào mừng đến với The ASRoto!

ASRoto (s) Pte., Ltd. là đơn vị cung cấp giải pháp nâng hạ và xử lý vật liệu tiên tiến cho nhiều ngành công nghiệp, cùng với các giải pháp tự động hóa và phần mềm logistics từ Châu Á. 

Các sản phẩm ASRoto phân phối hiện có: Xe nâng tay ASRoto, Bình điện Trust Horse, Sàn nâng hạ, Cửa trượt trần, Xe nâng điện cho lối đi hẹp, v.v.

Tại ASRoto, chúng tôi cam kết cung cấp giải pháp và dịch vụ để nâng cao hiệu quả vận chuyển và hiệu suất vận hành. Sản phẩm của chúng tôi có độ bền cao cùng công nghệ tiên tiến giúp tối ưu hóa quy trình hoạt động một cách hiệu quả. 

Xe Nâng Dầu Diesel N Series 4.0T-Mini 5.0T

Thông tin chung
  • Models: 
    - FD40T-NGP2/ FD45T-NGP2/ FD50T-XNGP2
    - FD40T-NJM2/ FD45T-NJM2/ FD50T-XNJM2
  • Tải nâng: 4.000kg/ 4.500kg/ 5.000kg
  • Chiều cao nâng tối đa: 6.000mm
Độ bền & Hiệu suất vượt trội
  • Thiết kế khoa học và khung xe chắc chắn kết hợp với hệ thống truyền động mạnh mẽ cùng hộp số công nghệ Nhật Bản giúp xe nâng hoạt động ổn định và hiệu quả.
  • Hệ thống thủy lực đáng tin cậy sử dụng van và bơm chất lượng, đảm bảo tốc độ nâng và lái nhanh chóng.
  • Công nghệ làm mát tiên tiến kết hợp với tản nhiệt dung tích lớn giúp xe nâng hoạt động hiệu quả ngay cả trong môi trường nhiệt độ cao.
An toàn & Ergonomics
  • Hệ thống OPS và công tắc ghế giúp bảo vệ an toàn cho người vận hành.
  • Cột nâng với tầm nhìn rộng giúp người lái luôn có cái nhìn rõ ràng và an toàn.
  • Khung bảo vệ trên cao (OHG) chắc chắn bảo vệ người vận hành khỏi các vật rơi.
  • Cabin treo với không gian chân rộng, vô lăng có thể điều chỉnh và ghế ngồi thoải mái.
  • Hệ thống treo truyền động có thể chọn thêm theo nhu cầu.
Dễ dàng bảo dưỡng
  • Nắp động cơ có thể mở gần 90 độ giúp việc bảo dưỡng hàng ngày trở nên dễ dàng hơn, mọi bộ phận có thể tiếp cận nhanh chóng.
  • Dễ dàng thay thế bộ lọc dầu truyền động, tiết kiệm thời gian bảo dưỡng.
Thông số kỹ thuật
Tổng quan 1 Thương hiệu   TRUST HORSE
2 Model   FD40T-NGP2 FD45T-NGP2 FD50T-XNGP2 FD40T-NJM2 FD45T-NJM2 FD50T-XNJM2
3 Kiểu động cơ   Diesel Diesel
4 Tải trọng định mức Q(kg) 4000 4500 5000 4000 4500 5000
5 Tâm tải trọng C(mm) 500 500
Đặc điểm & Kích thước 6 Chiều cao nâng định mức H3(mm) 3000 3000
7 Chiều cao nâng tự do H2(mm) 84 84
8 Quy cách càng nâng (L×W×T) mm 1070×150×50 1070×150×50
9 Góc nghiêng của khung nâng (F/R, α°/β°) deg 6°/12° 6°/12°
10 Phần nhô ra của càng (Từ tâm bánh xe đến mặt càng) X1(mm) 578 578
11 Phần nhô ra phía sau X2(mm) 550 570 614 550 570 614
12 Khoảng cách gầm xe (Đáy của thanh nâng) H7(mm) 175 175
13 Chiều dài đến mặt của càng (không có càng) L1(mm) 3091 3125 3091 3125
14 Chiều rộng tổng thể B1(mm) 1485 1485
15 Chiều cao xe khi thanh nâng (trục) hạ thấp nhất H1(mm) 2260 2260
16 Chiều cao xe khi thanh nâng lên cao nhất (Có giá đỡ càng) H4(mm) 4266 4266
17 Chiều cao bảo vệ trên cao H5(mm) 2260 2260
18 Bán kính quay vòng (Bên ngoài) Wa(mm) 2790 2830 2790 2830
19 Chiều rộng lối đi tối thiểu cho pallet Ast(mm) 4640 4680 4640 4680
Hiệu suất 20 Tốc độ di chuyển (Không tải) km/h           22
21 Tốc độ nâng (Không tải/Có tải) mm/sec 450 430 450 430
22 Tốc độ hạ thấp (Không tải/Có tải) mm/sec 480 480
23 Lực kéo thanh kéo tối đa (Có tải) KN >21 >21
24 Độ dốc tối đa (Có tải) % ≥20% ≥20%
Khung gầm 25 Bánh xe (Bánh trước x2) mm 300-15-18PR 300-15-18PR
26 Bánh xe (Bánh sau x2) mm 7.00-12-12PR 7.00-12-12PR
27 Bề mặt lốp trước B2(mm) 1180 1180
28 Bề mặt lốp sau B3(mm) 1190 1190
29 Khoảng cách trục Y(mm) 2000 2000
Trọng lượng 30 Tổng Trọng lượng kg 6600 6800 7100 6600 6800 7100
31 Phân bổ trọng lượng trục trước (Có Tải) kg 9010 9750 10500 9010 9750 10500
32 Phân bổ trọng lượng trục sau (Có Tải) kg 1590 1550 1600 1590 1550 1600
33 Phân bổ trọng lượng trục trước (Không Tải) kg 2750 2710 2680 2750 2710 2680
34 Phân bổ trọng lượng trục sau (Không Tải) kg 3850 4090 4420 3850 4090 4420
Công suất & Truyền tải 35 Bình Ắc quy V/Ah 24/90 24/90
36 Model động cơ   4DX23-82GG3U S6S(EUIII)
37 Nhà sản xuất động cơ   Xichai Mitsubishi
38 Công suất định mức / r.p.m. kw 60/2200 52 /2300
39 Mô-men xoắn định mức / r.p.m. N·m 320/1300~1600 248 /1700
40 Số lượng xi lanh   4 6
41 Đường kính xi lanh x Hành trình piston mm 102x118 94 × 120
42 Dung tích xi lanh L 3.857 4.966
43 Dung tích bình nhiên liệu L 90 90
44 Loại hộp số   Số tự động (Powershift) Số tự động (Powershift)
45 Công đoạn truyền động (FWD/RVS)   2/1 2/1
46 Áp suất vận hành
(cho các phụ kiện)
Mpa 19 19

 

YÊU CẦU GỬI BÁO GIÁ

Nếu Quý khách mong muốn nhận Báo giá xe từ Công ty Rotomatik VN, vui lòng điền thông tin theo mẩu form dưới đây. Gửi cho chúng tôi thông tin của bạn.

* yêu cầu bắt buộc

Thông tin liên lạc


Thông tin chi tiết về xe

(mm)
(kg)
Giỏ hàng